tỉnh táo

  1. éveillé.
    • Tinh thần tỉnh táo
      esprit éveillé.
  2. en éveil.
    • Tỉnh táo trước âm mưu của địch
      en éveil devant les menées ennemies.
  3. lucide.
    • Sốt cao nhưng vẫn tỉnh táo
      encore lucide malgré une fièvre de cheval.
tỉnh táo
Uống một cốc cà phê giúp anh ấy tỉnh táo.